1. Xem phong thủy mệnh Nhất Bạch
|
2. Xem phong thủy mệnh Nhị Hắc
|
Bạn thử kiểm tra lại xem có phải và áp dụng những biện pháp hóa giải thích hợp để thay đổi tình hình.
3. Xem phong thủy mệnh Tam Bích
|
Nếu bạn vẫn treo gương trong nhà theo cảm tính thì bạn nên nghĩ lại vì cần tìm hiểu thêm do gương ảnh hưởng khá nhiều đến cuộc sống của bạn đấy.
4. Xem phong thủy mệnh Tứ Lục
|
Bạn khá tự tin vào bản thân nhưng mãi vẫn chưa tìm được ý trung nhân phù hợp thì có thể tìm hiểu thêm cách .
5. Xem phong thủy mệnh Ngũ Hoàng
|
6. Xem phong thủy mệnh Lục Bạch
|
Hãy nhớ sống hiếu thảo với bố mẹ, biết tri ân những người đã nuôi dưỡng bạn nên người, hãy luôn tâm niệm rằng .
7. Xem phong thủy mệnh Thất Xích
|
Để cuộc sống thuận lợi hơn, bạn có thể bổ sung hành Thủy để làm giảm sức mạnh của Kim ví dụ như đặt guồng nước, bể cá, thạch anh đen, mã não đen... trong nhà mình.
8. Xem phong thủy mệnh Bát Bạch
|
Để gia tăng cát khí cho bản thân và các thành viên trong gia đình bạn có thể mua thêm .
9. Xem phong thủy mệnh Cửu Tử
|
Bạn có thể tăng cường hành Mộc để tương sinh cho Cửu Tử, đó là những thuộc hành Mộc như đồ được làm từ gỗ, có màu xanh, ngọc lục bảo...
|
NĂM |
SAO |
|
|
NAM |
NỮ |
|
|
1936 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1937 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1938 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1939 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1940 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1941 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1942 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1943 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1944 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1945 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1946 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1947 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1948 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1949 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1950 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1951 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1952 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1953 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1954 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1955 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1956 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1957 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1958 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1959 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1960 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1961 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1962 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1963 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1964 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1965 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1966 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1967 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1968 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1969 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1970 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1971 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1972 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1973 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1974 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1975 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1976 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1977 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1978 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1979 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1980 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1981 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1982 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1983 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1984 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1985 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1986 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1987 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1988 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1989 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1990 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1991 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1992 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1993 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1994 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1995 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1996 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1997 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1998 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1999 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
2000 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
2001 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
2002 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
2003 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
2004 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
2005 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
2006 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
2007 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
2008 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
2009 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
2010 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
2011 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
2012 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
2013 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
2014 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
2015 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
2016 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
2017 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
2018 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
2019 |
Bát Bạch |
Thất Xích |














-------------
------
